施恩不望報

shī ēn bù wàng bào thi ân bất vọng báo

Hán Việt: thi ân bất vọng báo · Pinyin: shī ēn bù wàng bào

Tổng quan

Cấu tạo: (thi) + (ân) + (bất) + (vọng) + (báo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人好而不求回報。形容人有愛心,而且心胸寬大。《儒林外史》第三二回:「雖說施恩不望報,卻也不可這般賢否不明。」

Eng

  • Cihui 施恩不望報 hī'ēn bù wàng bào f.e. bestow favor without expecting repayment