施行灌注法

thi hành quán chú pháp

Hán Việt: thi hành quán chú pháp

Tổng quan

vòi tắm hương sen; sự tắm bằng vòi hương sen, (y học) cái thụt; sự thụt rửa (ruột...), tắm bằng vòi hương sen, (y học) thụt rửa

Cấu tạo: 施 (thi) + 行 (hành) + 灌 (quán) + 注 (chú) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thụt rửa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi douche

Từ liên quan

Gần nghĩa

施行蚀刻法 · 施行手术 · 施行洗礼 · 施行虐政 · 施行细则 · 施行 <cm>