施行手术

thi hành thủ thuật

Hán Việt: thi hành thủ thuật

Tổng quan

hoạt động (máy...), có tác dụng, lợi dụng, (y học) mổ, (quân sự) hành quân, đầu cơ, làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác, đưa đến, mang đến, dẫn đến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thi hành, thực hiện, ti

Cấu tạo: 施 (thi) + 行 (hành) + 手 (thủ) + 術 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phẫu thuật

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi operate

Từ liên quan

Gần nghĩa

手术上的 · 施行洗礼 · 施行虐政 · 手术台 · 手术室 · 手术镊 · 施行灌注法 · 施行蚀刻法