旁征博引
bàng trưng bác dẫn
Hán Việt: bàng trưng bác dẫn · Pinyin: páng zhēng bó yǐn
Tổng quan
BÁC DẪN dẫn chứng phong phú; dẫn chứng rộng rãi; dẫn nhiều nguồn tài liệu
旁:广泛; 征:寻求; 博:广博; 引:引证。指说话、写文章引用材料作为依据或例证。
多方引證,以資徵信。如:「經過這番旁徵博引,他的論點更能被大家接受。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn chứng phong phú: dẫn chứng rộng rãi/dẫn nhiều nguồn tài liệu
- Biên soạn quote copiously from many sources
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旁:广泛; 征:寻求; 博:广博; 引:引证。指说话、写文章引用材料作为依据或例证。
Eng
- Cihui 旁徵博引 ángzhēngbóyǐn f.e. quote copiously from many sources