旅行代理商

lữ hành đại lí thương

Hán Việt: lữ hành đại lí thương

Tổng quan

người đại lý du lịch (người làm nghề thu xếp cho những người muốn đi lịch hoặc đi xa; thí dụ mua vé, giữ chỗ ở khách sạn )

Cấu tạo: 旅 (lữ) + 行 (hành) + 代 (đại) + 理 (lí) + 商 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đại lý du lịch

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi travel agent

Từ liên quan

Gần nghĩa

旅行推销员 · 旅行用品商 · 旅行从仆 · 旅行指南 · 旅行提包 · 旅行支票 · 旅行热潮 · 旅行皮箱