旋轉研磨機
toàn chuyển nghiên ma ki
Hán Việt: toàn chuyển nghiên ma ki
Tổng quan
đá mài (hình bánh, quay tròn); bánh mài, bắt ai làm việc mửa mật; bắt ai làm việc không ngơi tay lúc nào
Cấu tạo: 旋 (toàn) + 轉 (chuyển) + 研 (nghiên) + 磨 (ma) + 機 (ki)
Nghĩa
Việt
- Cihui đá mài (hình bánh, quay tròn); bánh mài, bắt ai làm việc mửa mật; bắt ai làm việc không ngơi tay lúc nào