旋轉的東西
toàn chuyển đích đông tây
Hán Việt: toàn chuyển đích đông tây
Tổng quan
sự quay nhanh, sự xoay nhanh, vòng xoắn, cuộn, nét viết uốn cong, quay nhanh, xoay nhanh, làm quăn, xoắn, vân vê, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, ngồi không, (nghĩa bóng) bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy dây xỏ mũi ai
Cấu tạo: 旋 (toàn) + 轉 (chuyển) + 的 (đích) + 東 (đông) + 西 (tây)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự quay nhanh, sự xoay nhanh, vòng xoắn, cuộn, nét viết uốn cong, quay nhanh, xoay nhanh, làm quăn, xoắn, vân vê, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, ngồi không, (nghĩa bóng) bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy dây xỏ mũi ai