無佛處稱尊

wú fó chù chēng zūn vô phật xử xưng tôn

Hán Việt: vô phật xử xưng tôn · Pinyin: wú fó chù chēng zūn

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (phật) + (xử) + (xưng) + (tôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在没有能手的地方逞强。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻没有突出者则普通的(人或物)亦可称尊。