無利不起早

wú lì bù qǐ zǎo vô lợi bất khởi tảo

Hán Việt: vô lợi bất khởi tảo · Pinyin: wú lì bù qǐ zǎo

Tổng quan

(nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích | không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân

Cấu tạo: (vô) + (lợi) + (bất) + (khởi) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích | không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有利可图就很早起来。比喻为了图利而从事某事。

Eng

  • CC-CEDICT (saying) people don't get up early unless there is some benefit in doing so|won't lift a finger unless there's something in it for oneself
  • Cihui (saying) people don't get up early unless there is some benefit in doing so/won't lift a finger unless there's something in it for oneself