無名小卒

wú míng xiǎo zú vô danh tiểu tốt

Hán Việt: vô danh tiểu tốt · Pinyin: wú míng xiǎo zú

Tổng quan

lính quèn (thành ngữ) | kẻ vô danh | người không quan trọng

Cấu tạo: (vô) + (danh) + (tiểu) + (tốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính quèn (thành ngữ) | kẻ vô danh | người không quan trọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卒:古时指士兵。不出名的小兵。比喻没有名望或地位的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不出名的小兵。 2.泛指没有名望﹑不受重视的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 卒古时指士兵。不出名的小兵。比喻没有名望或地位的人。

Eng

  • CC-CEDICT insignificant soldier (idiom)|a nobody|nonentity
  • Cihui 無名小卒 úmíng xiǎozú n. a nobody; nonentity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大名鼎鼎