无名小卒
vô danh tiểu tốt
Hán Việt: vô danh tiểu tốt · Pinyin: wú míng xiǎo zú
Tổng quan
lính quèn (thành ngữ) , kẻ vô danh , người không quan trọng
卒:古时指士兵。不出名的小兵。比喻没有名望或地位的人。
品位低而無足輕重的人。《三國演義》第四一回:「只見城內一將飛馬引軍而出,大喝:『魏延無名小卒,安敢造亂!』」
Nghĩa
Việt
- Cihui lính quèn (thành ngữ)
- Cihui kẻ vô danh
- Cihui người không quan trọng
- Biên soạn a nobody; nonentity
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不出名的小兵。 2.泛指没有名望﹑不受重视的人。
- Kaggle Zh-Vi nobody
Eng
- Cihui 無名小卒 úmíng xiǎozú n. a nobody; nonentity