大名鼎鼎

dà míng dǐng dǐng đại danh đỉnh đỉnh

Hán Việt: đại danh đỉnh đỉnh · Pinyin: dà míng dǐng dǐng

Tổng quan

danh tiếng lẫy lừng | nổi tiếng | rất nổi danh

Cấu tạo: (đại) + (danh) + (đỉnh) + (đỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng lẫy lừng | nổi tiếng | rất nổi danh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的名氣聲望很大。《官場現形記》第二四回:「你一到京,打聽人家,像他這樣大名鼎鼎,還怕有不曉得的?」也作「鼎鼎大名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼎鼎:盛大的样子。形容名气很大。
  • Tân Hoa Tự Điển 鼎鼎盛大的样子。形容名气很大。

Eng

  • CC-CEDICT grand reputation|renowned|famous
  • Cihui 大名鼎鼎 àmíngdǐngdǐng f.e. celebrated, famous, well-known

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赫赫有名

Từ trái nghĩa

无名小卒 · 没没无闻 · 湮没无闻 · 默默无闻