無平不陂,無往不復

wú píng bù bēi,wú wǎng bù fù

Pinyin: wú píng bù bēi,wú wǎng bù fù

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (bình) + (bất) + (pha) + + (vô) + (vãng) + (bất) + (phục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陂:倾斜不平。没有哪一块平地是绝对平坦的,没有什么是直线向前而不会反复折回的。比喻事情再顺利也会有小的起伏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓凡事没有始终平直而不遇险阻的,没有始终往前而不遇反复的。