无往不利
vô vãng bất lợi
Hán Việt: vô vãng bất lợi · Pinyin: wú wǎng bù lì
Tổng quan
làm gì ở đâu cũng thuận lợi
所到之处,没有不顺利的。指处处行得通,办得好。
做每件事都很順利。《官場現形記》第五六回:「原來這書竟同我們做時文的,所讀的制藝聲調譜一樣,只要把他讀熟,將來出去做官,自然無往不利了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) làm việc gì cũng thành công
- Biên soạn successful in everything attempted
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所到之处,没有不顺利的。指处处行得通,办得好。
Eng
- Cihui 無往不利 úwǎngbùlì f.e. successful in everything attempted
Đức
- Handedict immer erfolgreich sein