左右逢源

zuǒ yòu féng yuán tả hữu phùng nguyên

Hán Việt: tả hữu phùng nguyên · Pinyin: zuǒ yòu féng yuán

Tổng quan

mọi việc đều suôn sẻ; thuận lợi mọi bề。比喻做事得心應手,怎樣進行都很順利。也比喻辦事圓滑。

Cấu tạo: (tả) + (hữu) + (phùng) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi việc đều suôn sẻ; thuận lợi mọi bề。比喻做事得心應手,怎樣進行都很順利。也比喻辦事圓滑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 左右兩邊都能夠得到水源。指學道有得,即可得心應手,取用不竭。語本《孟子.離婁下》:「資之深,則取之左右逢其原。」後比喻辦事得心應手或處事圓滑。清.朱彞尊〈合刻集韻類篇序〉:「紐分畛域,注相引證,庶乎取諸左右逢源矣夫。」也作「左右逢原」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逢:遇到;源:水源。到处遇到充足的水源。原指赏识广博,应付裕如。后也比喻做事得心应手,非常顺利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"左右逢原"。
  • Tân Hoa Tự Điển 逢遇到;源水源。到处遇到充足的水源。原指赏识广博,应付裕如◇也比喻做事得心应手,非常顺利。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to strike water right and left (idiom)|fig. to turn everything into gold|to have everything going one's way|to benefit from both sides
  • Cihui lit. to strike water right and left (idiom)/fig. to turn everything into gold/to have everything going one's way/to benefit from both sides

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

八面玲珑 · 八面见光 · 无往不利

Từ trái nghĩa

四面受敌 · 左支右绌