无所不有

wú suǒ bù yǒuvô sở bất hữu

Hán Việt: vô sở bất hữu · Pinyin: wú suǒ bù yǒu

Tổng quan

"chinese_explanation": "什么都有(多指不好的事物)。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

什么都有(多指不好的事物)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無論什麼都有。《晉書.卷三四.杜預傳》:「朝野稱美,號曰:『杜武庫』,言其無所不有也。」《紅樓夢》第五回:「因看房內,瑤琴、寶鼎、古畫、新詩,無所不有。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 所 (sở) + 不 (bất) + 有 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 什么都有(
  • Biên soạn 多指不好的事物)。"}
  • Biên soạn omnifarious; have all

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.什么都有。

Eng

  • Cihui 無所不有 úsuǒbùyǒu f.e. omnifarious; have all

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一无所有