一无所有
nhất vô sở hữu
Hán Việt: nhất vô sở hữu · Pinyin: yī wú suǒ yǒu
Tổng quan
VÔ, MÔ SỞ HỮU hai bàn tay trắng; không có gì cả
什么也没有。指钱财,也指成绩、知识。
什麼都沒有。《敦煌變文集新書.卷六.㠠山遠公話》:「如水中之月,空裡之風,萬法皆無,一無所有,此即名為無形。」《紅樓夢》第四五回:「我是一無所有,吃穿用度,一草一紙,皆是和他們家姑娘一樣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn thiếu thốn
- Cihui không một xu dính túi
- Biên soạn not own a thing in the world
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.什么都没有。
Eng
- Cihui 一無所有 īwúsuǒyǒu f.e. not own a thing in the world
Đức
- Handedict gar nichts haben, ohne alles dastehen