无所措手足
vô sở thố thủ túc
Hán Việt: vô sở thố thủ túc · Pinyin: wú suǒ cuò shǒu zú
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ SỞ THỐ THỦ TÚC không biết bắt tay vào đâu; hết sức bối rối (ý nói không biết nên làm như thế nào mới phải)
措:放置。手脚没有地方放。形容没有办法,不知如何是好。
手腳不知道該放何處。形容沒了主意,不知道該怎麼辦。《後漢書.卷三六.陳元傳》:「至乃陪僕告其君長,子弟變其父兄,罔密法峻,大臣無所措手足。」宋.蘇軾〈論綱梢欠折利害狀〉:「兵恃食,食恃漕,漕運一虧,朝廷無所措手足。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không biết bắt tay vào đâu: hết sức bối rối
- Tần suất từ hết sức bối rối
- Biên soạn v.p. at a loss as to what to do
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"无所错手足"。
Eng
- Cihui 無所措手足 úsuǒ cuò shǒu-zú v.p. at a loss as to what to do
- Tần suất từ v.p. at a loss as to what to do