无所适从

wú suǒ shì cóngvô sở thích tòng

Hán Việt: vô sở thích tòng · Pinyin: wú suǒ shì cóng

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ SỞ THÍCH THUNG không biết theo ai; không biết làm thế nào; khó xử

新华 · Tân Hoa Đại lục

适:归向; 从:跟从。不知听从哪一个好。指不知怎么办才好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

徬徨無主,不知如何是好。《宋史.卷三○二.賈黯傳》:「二人臨事,指蹤不一,則下將無所適從。」《清史稿.卷二九三.謝濟世傳》:「若發號施令,小人得以搖奪,君子無所適從,國事未有不隳者也。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 所 (sở) + 適 (thích) + 從 (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không biết theo hướng nào (thành ngữ)
  • Cihui bối rối không biết làm gì
  • Biên soạn uncertain what to do

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 适:归向; 从:跟从。不知听从哪一个好。指不知怎么办才好。
  • Kaggle Zh-Vi at loose end

Eng

  • Cihui 無所適從 úsuǒshìcóng f.e. uncertain what to do

Đức

  • Handedict nicht wissen, auf wem man hören soll

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

莫衷一是