莫衷一是
mạc trung nhất thị
Hán Việt: mạc trung nhất thị · Pinyin: mò zhōng yī shì
Tổng quan
không thể đi đến quyết định (thành ngữ) | không thể đồng ý về lựa chọn đúng | không có quyết định nhất trí | vẫn còn là vấn đề tranh luận
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể đi đến quyết định (thành ngữ) | không thể đồng ý về lựa chọn đúng | không có quyết định nhất trí | vẫn còn là vấn đề tranh luận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾說紛紜,無法得到一致的結論。如:「議論紛紛,莫衷一是。」也作「莫衷壹是」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不能决定哪个是对的。形容意见分歧,没有一致的看法。
- Tân Hoa Tự Điển 衷决断。不能断定哪一方面正确当他听到此事时,街上已是议论纷纷,他一时莫衷一是,觉得事出蹊跷。
Eng
- CC-CEDICT unable to reach a decision (idiom); cannot agree on the right choice|no unanimous decision|still a matter of discussion
- Cihui 莫衷一是 òzhōngyīshì f.e. unable to agree/decide which is right | Huì shang dàjiā ∼. We were unable to agree at the meeting.