无疵的

vô tì đích

Hán Việt: vô tì đích

Tổng quan

trắng như hoa huệ tây, trắng ngần, thuộc phái loại người da đen ra ngoài đời sống chính trị, người thuộc phái loại người da đen ra ngoài đời sống chính trị

Cấu tạo: 無 (vô) + 疵 (tì) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trong trắng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi lily-white

Từ liên quan

Gần nghĩa

无疵 · 无疵可寻 · 無疵