無立足之地
vô lập túc chi địa
Hán Việt: vô lập túc chi địa · Pinyin: wú lì zú zhī dì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有立脚的地方。比喻连极小的地方也没有。形容在某处无法生活或工作下去。也可形容惭愧得无地自容。
Eng
- Cihui 無立足之地 ú lìzúzhīdì f.e. extremely poor