無經驗的人
vô kinh nghiệm đích nhân
Hán Việt: vô kinh nghiệm đích nhân · Pinyin: wú jīng yàn de rén
Tổng quan
chim non mới ra ràng, (nghĩa bóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm, người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người mới nhập cư
Cấu tạo: 無 (vô) + 經 (kinh) + 驗 (nghiệm) + 的 (đích) + 人 (nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui chim non mới ra ràng, (nghĩa bóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm, người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người mới nhập cư