無記名投票

wú jì míng tóu piào vô kí danh đầu phiếu

Hán Việt: vô kí danh đầu phiếu · Pinyin: wú jì míng tóu piào

Tổng quan

bỏ phiếu kín: nặc danh đầu phiếu

Cấu tạo: (vô) + (kí) + (danh) + (đầu) + (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ phiếu kín: nặc danh đầu phiếu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 填写选票时不署自己的姓名,不公开,直接将选票投入票箱。旨在使投票人解除顾虑,充分表达自己的意志。中国各级人民代表大会代表的选举一律采取这种方法。其他选举一般也是如此。

Eng

  • Cihui 無記名投票 újìmíng tóupiào n. secret ballot M:¹zhāng