日不暇給

rì bù xiá jǐ nhật bất hạ cấp

Hán Việt: nhật bất hạ cấp · Pinyin: rì bù xiá jǐ

Tổng quan

bận đầu tắt mặt tối: bận tối tăm mặt mũi/bận túi bụi

Cấu tạo: (nhật) + (bất) + (hạ) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bận đầu tắt mặt tối: bận tối tăm mặt mũi/bận túi bụi
  • Cihui bận đầu tắt mặt tối; bận tối tăm mặt mũi; bận túi bụi。形容事務繁忙,沒有空閒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷二八.封禪書》:「雖受命而功不至,至梁父矣而德不洽,洽矣而日有不暇給,是以即事用希。」指事情繁重而時間不夠用。《儒林外史》第四四回:「青田命世大賢,敷布兵、農、禮、樂,日不暇給,何得有閒工夫做到這一件事?」《老殘遊記》第三回:「誰知一個傳十,十個傳百,官幕兩途拿轎子來接的漸漸有日不暇給之勢。」

Eng

  • Cihui 日不暇給 ìbùxiájǐ f.e. not enough time in a day

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无所事事