日久見人心

rì jiǔ jiàn rén xīn nhật cửu kiến nhân tâm

Hán Việt: nhật cửu kiến nhân tâm · Pinyin: rì jiǔ jiàn rén xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (cửu) + (kiến) + (nhân) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時間一久便可知道人心的善惡。指時間是檢驗人心的最好方法。如:「今日總算認清他是個奸佞小人,真是日久見人心啊!」

Eng

  • Cihui 日久見人心 ìjiǔ jiàn rénxīn v.p. time reveals a person's heart