日德蘭半島

rì dé lán bàn dǎo nhật đức lan bán đảo

Hán Việt: nhật đức lan bán đảo · Pinyin: rì dé lán bàn dǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (đức) + (lan) + (bán) + (đảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 半島名。介於北海與波羅的海之間,為丹麥的領土。也稱為「遮德蘭半島」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欧洲北部半岛。半岛大部分为丹麦领土,南部一小部分属德国。地势低平。岸曲折,多峡湾。农牧业发达。矿藏有铁、大理石等。