舊瓶裝新酒

jiù píng zhuāng xīn jiǔ cựu bình trang tân tửu

Hán Việt: cựu bình trang tân tửu · Pinyin: jiù píng zhuāng xīn jiǔ

Tổng quan

nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ | nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ | (mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại)

Cấu tạo: (cựu) + (bình) + (trang) + (tân) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ | nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ | (mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻用旧的形式表现新的内容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻用旧的形式表现新的内容。语本《新约.马太福音》第九章。耶稣说"没有人把新酒装在旧皮袋里;若是这样﹐皮袋就裂开﹐酒漏出来﹐连皮袋也坏了。唯独把新酒装在新皮袋里﹐两样就都保全了。""五四"新文学运动兴起以后﹐提倡白话文学的人认为文言和旧形式不能表现新内容﹐故常以"旧瓶装新酒"作比喻。亦省作"旧瓶新酒"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. new wine in old bottles; fig. new concepts in an old framework|(loan idiom from Matthew 9:17, but fig. meaning is opposite)
  • Cihui 舊瓶裝新酒 iùpíng zhuāng xīnjiǔ f.e. new wine in old bottles