早产

zǎo chǎntảo sản

Hán Việt: tảo sản · Pinyin: zǎo chǎn

Tổng quan

sinh non; đẻ non; sinh thiếu tháng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.怀孕已过二十八周,但尚未足月而分娩。多由孕妇子宫口松弛﹑胎膜早破或患严重疾病等引起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在懷孕二十八週後,未到足月時,即將胎兒產出,稱為「早產」。

Cấu tạo: 早 (tảo) + 產 (sản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Sinh non
  • VietPhrases đẻ non; sinh thiếu tháng
  • Tần suất từ súc vật ((thường) là bò) đẻ non, thịt súc vật ((thường) là bò) đẻ non, đẻ non, đẻ thiếu tháng (súc vật), ((thường) + away, by, in, off...) đi lén, lẩn; tảo sản: sinh non/đẻ non/sinh thiếu tháng; đẻ non; sinh thiếu tháng
  • Biên soạn premature birth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在懷孕二十八週後,未到足月時,即將胎兒產出,稱為「早產」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.怀孕已过二十八周,但尚未足月而分娩。多由孕妇子宫口松弛﹑胎膜早破或患严重疾病等引起。
  • Kaggle Zh-Vi slink

Eng

  • Cihui to have a premature birth
  • Tần suất từ n. premature birth

Đức

  • Handedict Frühgeburt (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

早产儿 · 早产的 · 产下 · 产业 · 产乳 · 产仔 · 产值 · 产假