早起

zǎo qǐ tảo khởi

Hán Việt: tảo khởi · Pinyin: zǎo qǐ

Tổng quan

dậy sớm hức dậy sớm. tảo khởi tảo khởi ☆Thức dậy sớm.

Cấu tạo: (tảo) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dậy sớm hức dậy sớm. tảo khởi tảo khởi ☆Thức dậy sớm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清晨、時間尚早即起床。如:「早睡早起身體好。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.起初、先前。元.關漢卿《救風塵》第三折:「早起杭州散了,趕到陝西,客火裡吃酒,我不與了大姐一分飯來?」《水滸傳》第五回:「早起只顧貪走,不曾吃得些東西,卻投那里去好?」也作「早先」。 2.清早。元.無名氏《馬陵道》第二折:「准備文房四寶,傳寫天書,只待早起修了天書,我便早起殺了那廝,晚夕修了天書,我便晚夕殺了那廝。」也作「早晌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很早起床; 早上;上午。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.很早起床。 2.早上;上午。

Eng

  • CC-CEDICT to get up early
  • Cihui to get up early

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夙興 · 夙起

Từ trái nghĩa

晏起 · 晚起