旱魃拜夜叉

hàn bá bài yè chā hạn bạt bái dạ xoa

Hán Việt: hạn bạt bái dạ xoa · Pinyin: hàn bá bài yè chā

Tổng quan

Cấu tạo: (hạn) + (bạt) + (bái) + (dạ) + (xoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旱魃:传说中引起旱灾的怪物;夜叉:能啖鬼或捷疾鬼。指坏人相互勾结狼狈为奸。