時勢造英雄

shí shì zào yīng xióng thì thế tạo anh hùng

Hán Việt: thì thế tạo anh hùng · Pinyin: shí shì zào yīng xióng

Tổng quan

Thời thế tạo anh hùng (thành ngữ). Xu hướng sự kiện đưa ra người anh hùng.

Cấu tạo: (thì) + (thế) + (tạo) + (anh) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thời thế tạo anh hùng (thành ngữ). Xu hướng sự kiện đưa ra người anh hùng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时势:一段时期内的客观形势。特定的历史条件,如社会动荡,使人的聪明才智显露出来,并相互作用,使之成为英雄人物。
  • Tân Hoa Tự Điển 时势一段时期内的客观形势。特定的历史条件,如社会动荡,使人的聪明才智显露出来,并相互作用,使之成为英雄人物。

Eng

  • CC-CEDICT Time makes the man (idiom). The trend of events brings forth the hero.
  • Cihui Time makes the man (idiom). The trend of events brings forth the hero.