來日方長
lai nhật phương trường
Hán Việt: lai nhật phương trường · Pinyin: lái rì fāng cháng
Tổng quan
tương lai còn dài (thành ngữ) | sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này | Mọi chuyện để sau hãy tính tương lai còn dài。未來的日子還很長。表示事有可為,或勸人不必急於做某事。
Nghĩa
Việt
- Cihui tương lai còn dài (thành ngữ) | sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này | Mọi chuyện để sau hãy tính tương lai còn dài。未來的日子還很長。表示事有可為,或勸人不必急於做某事。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 来日:未来的日子;方:正。将来的日子还长着呢。表示事有可为或将来还有机会。
- Tân Hoa Tự Điển 来日未来的日子;方正。将来的日子还长着呢。表示事有可为或将来还有机会。
Eng
- CC-CEDICT the future is long (idiom); there will be ample time for that later|We'll cross that bridge when we get there
- Cihui the future is long (idiom); there will be ample time for that later; We'll cross that bridge when we get there