崑玉

kūn yù côn ngọc

Hán Việt: côn ngọc · Pinyin: kūn yù

Tổng quan

cách gọi tôn kính cho anh em của người khác

Cấu tạo: (côn) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách gọi tôn kính cho anh em của người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱人兄弟的敬詞。《西遊記》第四三回:「我且饒你這次:一則是看你昆玉分上;二來只該怪那廝年幼無知,你也不甚知情。」也作「崑玉」。

Eng

  • CC-CEDICT honorific term for another person's brother
  • Cihui honorific term for another person's brother

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兄弟 · 昆仲 · 昆季