昌盛

chāng shèngxương thịnh

Hán Việt: xương thịnh · Pinyin: chāng shèng

Tổng quan

hưng thịnh; hưng vượng. xây dựng quê hương thành một nước xã hội chủ nghĩa phồn vinh hưng thịnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盛多﹑繁集貌。 2.兴隆; 兴盛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

昌明興盛。《書經.仲虺之誥》:「邦乃其昌。」漢.孔安國.傳:「王者如此,國乃昌盛。」《詩經.齊風.雞鳴》:「朝既昌矣!」漢.毛亨.傳:「朝已昌盛,則君聽朝。」

Cấu tạo: 昌 (xương) + 盛 (thịnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 昌盛 hāngshèng s.v. 1. prosperous 2. glory

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 昌明興盛。《書經.仲虺之誥》:「邦乃其昌。」漢.孔安國.傳:「王者如此,國乃昌盛。」《詩經.齊風.雞鳴》:「朝既昌矣!」漢.毛亨.傳:「朝已昌盛,則君聽朝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛多﹑繁集貌。 2.兴隆; 兴盛。

Eng

  • Cihui prosperous

Đức

  • Handedict blühend, glücklich, gedeihlich

other

  • Nguồn khác Hưng vượng sáng đẹp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴旺 · 兴盛 · 昌隆

Từ trái nghĩa

衰弱 · 衰落 · 衰败