明察秋毫

míng chá qiū háo minh sát thu hào

Hán Việt: minh sát thu hào · Pinyin: míng chá qiū háo

Tổng quan

nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | hiểu rõ từng chi tiết nhỏ nhất

Cấu tạo: (minh) + (sát) + (thu) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | hiểu rõ từng chi tiết nhỏ nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 目光敏銳,觀察入微,可看見秋天鳥獸新長的毫毛。《孟子.梁惠王上》:「明足以察秋毫之末,而不見輿薪。」比喻能洞察一切,看出極細微的地方。《三俠五義》第四二回:「不想相爺神目如電,早已明察秋毫,小人再也不敢隱瞞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明察:看清;秋毫:秋天鸟兽身上新长的细毛。原形容人目光敏锐,任何细小的事物都能看得很清楚。后多形容人能洞察事理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓目光敏锐,可以看清秋天鸟兽新生的毫毛。形容洞察一切。语出《孟子.梁惠王上》"明足以察秋毫之末"。
  • Tân Hoa Tự Điển 明察看清;秋毫秋天鸟兽身上新长的细毛。原形容人目光敏锐,任何细小的事物都能看得很清楚◇多形容人能洞察事理。

Eng

  • CC-CEDICT lit. seeing clearly the downy feathers of autumn (idiom, from Mencius)|fig. perceptive of even the finest detail
  • Cihui 明察秋毫 íngchá qiūháo v.o. perceive the minutest details

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鼠目寸光