明文

míng wénminh văn

Hán Việt: minh văn · Pinyin: míng wén

Tổng quan

văn bản rõ ràng; ghi bằng văn tự (pháp lệnh, qui định)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.明确的文字记载; 法令﹑规章等之见于文字者。 2.犹明德。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.事實規則有文字可以依據。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「禮無明文,則吾不取。」 2.正式發布的公文書。如:「明文規定」。 3.美善的文章。漢.班固〈典引〉:「答三靈之蕃祉,展放唐之明文。」晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「或曰春秋之作,左傳及穀梁無明文。」

Cấu tạo: 明 (minh) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi rõ bằng văn bản (luật lệ, quy tắc, v.v.)
  • Tần suất từ văn bản rõ; hình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá; ghi rõ bằng văn bản (luật lệ, quy tắc, v.v.); minh văn/minh vấn: văn bản rõ ràng/ghi bằng văn tự; văn bản rõ ràng; ghi bằng văn tự (pháp lệnh, qui định); ghi bằng văn tự
  • Biên soạn 明文 míngwén n. 1. precise/formal text 2. explicit terms

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事實規則有文字可以依據。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「禮無明文,則吾不取。」 2.正式發布的公文書。如:「明文規定」。 3.美善的文章。漢.班固〈典引〉:「答三靈之蕃祉,展放唐之明文。」晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「或曰春秋之作,左傳及穀梁無明文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.明确的文字记载; 法令﹑规章等之见于文字者。 2.犹明德。
  • Kaggle Zh-Vi plaintext

Eng

  • JMdict explicit statement (e.g. in law)
  • JMdict express provision
  • Cihui to state in writing (laws, rules etc)
  • Tần suất từ 明文 míngwén n. 1. precise/formal text 2. explicit terms , Xuéxiào ∼ guīdìng bùxǔ xīyān. The school has a stated rule that smoking is prohibited. ◆attr. proclaimed in writing

Đức

  • Handedict ausdrücklich

ja

  • JMdict 明文(めいぶん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

明文规定 · 文󱶣 · 文丑 · 文书 · 文人 · 文件 · 文体 · 文侩