明知故犯
minh tri cố phạm
Hán Việt: minh tri cố phạm · Pinyin: míng zhī gù fàn
Tổng quan
cố tình vi phạm (thành ngữ) | tội ác có chủ ý
Nghĩa
Việt
- Cihui cố tình vi phạm (thành ngữ) | tội ác có chủ ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明明知道是錯的,卻故意去違犯。明.鄭若庸《玉玦記》第二二齣:「正是明知故犯,也因業在其中。」《文明小史》第四○回:「人家尚且替我們那般發急,我們自己倒明知故犯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明明知道不能做,却故意违犯。
Eng
- CC-CEDICT deliberate violation (idiom); intentional crime
- Cihui 明知故犯 íngzhīgùfàn f.e. knowingly violate (the law/etc.)