明確地敘述
minh xác địa tự thuật
Hán Việt: minh xác địa tự thuật
Tổng quan
đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...), phát âm (một từ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...), phát âm (một từ)