明確的敘述

minh xác đích tự thuật

Hán Việt: minh xác đích tự thuật

Tổng quan

làm thành công thức; đưa vào một công thức, trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)

Cấu tạo: (minh) + (xác) + (đích) + (tự) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thành công thức; đưa vào một công thức, trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)