昏天黑地
hôn thiên hắc địa
Hán Việt: hôn thiên hắc địa · Pinyin: hūn tiān hēi dì
Tổng quan
nghĩa đen trời tối đất đen (thành ngữ) | nghĩa bóng tối đen như mực | bị ngất | lộn xộn | thời kỳ rối ren
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen trời tối đất đen (thành ngữ) | nghĩa bóng tối đen như mực | bị ngất | lộn xộn | thời kỳ rối ren
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光線昏暗,無法辨別方向。《喻世明言.卷一三.張道陵七試趙昇》:「鬼帥再變五色雲霧,昏天黑地。真人變化一輪紅日,升於九霄。」《東歐女豪傑》第五回:「忽然街上的電燈不知為著什麼原故,霎時間全行熄滅,變了一個昏天黑地的世界。」 2.神智迷亂。《二刻拍案驚奇》卷二五:「鄭蕊珠昏天黑地,不認得這條路是那裡?離家是近是遠?」《文明小史》第五二回:「翻譯說完了,饒鴻生氣得昏天黑地。」 3.形容人行為放蕩,生活靡爛。《歧路燈》第一○○回:「親戚除了你家,別哩俱是昏天黑地。」《二十年目睹之怪現狀》第九五回:「他倘是有點出息的,就應該出來張羅打點了;他卻還是昏天黑地的,…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容天色昏暗。也比喻社会黑暗混乱。
Eng
- CC-CEDICT lit. dark sky and black earth (idiom)|fig. pitch dark|to black out|disorderly|troubled times
- Cihui 昏天黑地 ūntiānhēidì f.e. 1. be pitch-dark 2. be dizzy 3. be perverted/decadent 4. lose consciousness 5. be crassly ignorant