賢明

xián míng hiền minh

Hán Việt: hiền minh · Pinyin: xián míng

Tổng quan

khôn ngoan và có năng lực | sáng suốt hiền minh (術語)賢聖,明哲。無量壽經下曰:「賢明長者,尊貴豪富。」☸ tài đức sáng suốt; có tài năng có kiến thức; người thông thái và sáng suốt。 有才能有見識。

Cấu tạo: (hiền) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khôn ngoan và có năng lực | sáng suốt hiền minh (術語)賢聖,明哲。無量壽經下曰:「賢明長者,尊貴豪富。」☸ tài đức sáng suốt; có tài năng có kiến thức; người thông thái và sáng suốt。 有才能有見識。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有才德而明義理。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「孝文皇帝賢明臨國,子孫賴福,延祚至今。」《初刻拍案驚奇》卷三:「看娘子如此英雄,舉止恁地賢明,怎麼尊卑分上覺得欠些個?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有才能有见识领导贤明|贤明的经理。

Eng

  • CC-CEDICT wise and capable; sagacious
  • Cihui wise and capable; sagacious

ja

  • JMdict wise|sensible|well-advised|intelligent|sagacious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

英明

Từ trái nghĩa

昏庸 · 昏聩