易受感動者

dịch thụ cảm động giả

Hán Việt: dịch thụ cảm động giả

Tổng quan

người đa cảm, người có tài làm xúc động (quần chúng...)

Cấu tạo: (dịch) + (thụ) + (cảm) + (động) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đa cảm, người có tài làm xúc động (quần chúng...)