昔日

xī rì tích nhật

Hán Việt: tích nhật · Pinyin: xī rì

Tổng quan

những ngày trước | trong quá khứ gày xưa. Ngày trước. tích nhật tích nhật ☆Ngày xưa. Ngày trước. ngày xưa; ngày trước; thời trước。往日;從前。 昔日的荒山,今天已經栽滿了果樹。 đồi núi hoang vu xưa kia nay đã trồng kín cây ăn quả.

Cấu tạo: (tích) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những ngày trước | trong quá khứ gày xưa. Ngày trước. tích nhật tích nhật ☆Ngày xưa. Ngày trước. ngày xưa; ngày trước; thời trước。往日;從前。 昔日的荒山,今天已經栽滿了果樹。 đồi núi hoang vu xưa kia nay đã trồng kín cây ăn quả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往日。《文選.曹丕.與朝歌令吳質書》:「每念昔日南皮之遊,誠不可忘。」《三國演義》第七回:「昔日斷吾歸路,今不乘時報恨,更待何年!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往日;从前。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.往日;从前。

Eng

  • CC-CEDICT former days|in the past
  • Cihui former days; in the past

ja

  • JMdict old days

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从前 · 往日 · 往时 · 旧日