昔日

xī rìtích nhật

Hán Việt: tích nhật · Pinyin: xī rì

Tổng quan

ngày xưa; ngày trước; thời trước. đồi núi hoang vu xưa kia nay đã trồng kín cây ăn quả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.往日; 从前。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

往日。《文選.曹丕.與朝歌令吳質書》:「每念昔日南皮之遊,誠不可忘。」《三國演義》第七回:「昔日斷吾歸路,今不乘時報恨,更待何年!」

Cấu tạo: 昔 (tích) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tích nhật: ngày xưa/tích nhật/ngày trước/thời trước; Ngày xưa. Ngày trước.; (thuộc) quá khứ, đã qua, (thuộc) dĩ vãng, (ngôn ngữ học) quá khứ, quá khứ, dĩ vãng; quá khứ không hay ho gì, (ngôn ngữ học) ((thường) the past) thời quá khứ, qua, quá, quá, vượt, quá, hơn, qua; gày xưa. Ngày trước.; những ngày trước , trong quá khứ; ngày xưa; ngày trước; thời trước. đồi núi hoang vu xưa kia nay đã trồng kín cây ăn quả.; tích nhật; ngày trước; thời trước
  • Biên soạn former days/times

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往日。《文選.曹丕.與朝歌令吳質書》:「每念昔日南皮之遊,誠不可忘。」《三國演義》第七回:「昔日斷吾歸路,今不乘時報恨,更待何年!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.往日; 从前。
  • Kaggle Zh-Vi of old

Eng

  • JMdict old days
  • Cihui former days; in the past
  • Tần suất từ former days; in the past

Đức

  • Handedict in alten Tagen

ja

  • JMdict 昔日(せきじつ)

other

  • Nguồn khác Ngày xưa. Ngày trước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从前 · 往日 · 往时 · 旧日