星散

xīng sàn tinh tán

Hán Việt: tinh tán · Pinyin: xīng sàn

Tổng quan

tản mát (mỗi người một nơi)。象星星散佈在天空那樣,指在一起的一些人分散。

Cấu tạo: (tinh) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tản mát (mỗi người một nơi)。象星星散佈在天空那樣,指在一起的一些人分散。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.星星散布天空,指深夜的景象。清.孔尚任《桃花扇》第三五齣:「月升鴟尾城吹角,星散旄頭帳點兵。」 2.四散、分散。《宋史.卷一九○.兵志四》:「殊不知彼猶聚戲,若遇敵則瓦解星散,不知所之矣。」唐.杜荀鶴〈亂後逢村叟〉詩:「至於雞犬皆星散,日落前山獨倚門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分散;四散。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.分散;四散。

Eng

  • Cihui 星散 īngsàn v.p. <wr.> be scattered far and wide

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分散 · 分离

Từ trái nghĩa

赘聚 · 鳞集