星雲
tinh vân
Hán Việt: tinh vân · Pinyin: xīng yún
Tổng quan
tinh vân
银河系内一切由气体和尘埃微粒组成的非星天体。气体的主要成分为氢和氮。形状众多,亮暗不等。它们或正在诞生恒星,或是走向消亡的恒星,都是恒星演化过程中的产物。
由星際物質聚集而成的雲氣。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn nebula
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由星際物質聚集而成的雲氣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 银河系内一切由气体和尘埃微粒组成的非星天体。气体的主要成分为氢和氮。形状众多,亮暗不等。它们或正在诞生恒星,或是走向消亡的恒星,都是恒星演化过程中的产物。
- Kaggle Zh-Vi nebula
Eng
- JMdict nebula
- JMdict galaxy
- Cihui nebula
Đức
- Handedict Nebelfleck, Nebel (S, Astron)
ja
- JMdict 星雲(せいうん)
other
- Nguồn khác Hiện tượng hỗn mang mù mịt đầu tiên của vũ trụ
- Nguồn khác jpg Cao tăng thời hiện đại
- Nguồn khác Sư pháp danh Ngộ Triệt, hiệu Kim Giác, bút danh Ma Ca, người Giang Đô, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
- Nguồn khác Năm 12 tuổi ở núi Thê Ẩn tại Nam Kinh lễ thượng nhân Chí Khai để xuất gia
- Nguồn khác Năm 1941 thọ giới cụ túc, có mặt ở Viện Luật học Thê Hà, lại đến tham học tại Phật học viện Tiêu Sơn
- Nguồn khác Từng nhậm chức hiệu trưởng trường Bạch Tháp Quốc Dân, chủ biên nguyệt sang "Nộ Đào", trụ trì chùa Hoa Tạng tại Nam Kinh
- Nguồn khác Năm 1949 đến Đài Loan, chủ biên nguyệt san "Nhân Sinh", giữ chức chủ nhiệm Giáo vụ của "Hội Nghiên cứu và Học tập Phật giáo Đài Loan"
- Nguồn khác Năm 1952 đến chùa Lôi Âm ở Nghi Lan thành lập Hội Niệm Phật và Hội Hoằng Pháp
- Nguồn khác Năm 1957 tại Đài Bắc sư sáng lập "Dịch vụ văn hóa Phật giáo", xuất bản sách Phật và đĩa nhạc Phật giáo