映現
ánh hiện
Hán Việt: ánh hiện · Pinyin: yìng xiàn
Tổng quan
lộ ra: phơi ra/hiện ra
Nghĩa
Việt
- Cihui lộ ra: phơi ra/hiện ra
- Cihui lộ ra; phơi ra; hiện ra。由光線照射而顯現;呈現。 輪船駛向海岸,熱帶島國的景色映現眼前。 tàu thuỷ chạy về hướng bờ biển, cảnh sắc của đảo quốc nhiệt đới đang hiện ra trước mắt. 當年的情景再次在腦海中映現。 tình cảnh năm đó lại hiện về trong trí óc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顯現。如:「進入一個現代化的城市,首先映現眼底的是一棟棟的高樓大廈。」
Eng
- Cihui 映現 ìngxiàn* v. light up; bring out ◆n. <lg.> mapping