闪现

shǎn xiànthiểm hiện

Hán Việt: thiểm hiện · Pinyin: shǎn xiàn

Tổng quan

loé lên; chiếu lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.短暂地出现; 忽然出现。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

瞬間出現。如:「他的腦海閃現一個念頭,打算重拾書本繼續升學。」

Cấu tạo: 閃 (thiểm) + 現 (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lóe lên
  • Google Alex v6 xuất hiện chớp nhoáng
  • VietPhrases loé lên; chiếu lên
  • Tần suất từ loé lên; loé lên; chiếu lên
  • Tần suất từ ánh sáng loé lên; tia, (hoá học) sự bốc cháy, giây lát, sự phô trương, (điện ảnh) cảnh hồi tưởng ((cũng) flash back), (quân sự) phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn...), dòng nước nâng (xả xuống phía dưới đập để nâng mực nước), tiếng lóng kẻ cắp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tin ngắn; bức điện ngắn, chuyện đầu voi đuôi chuột, người nổi tiếng nhất thời, loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng, chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên, tôi chợt nảy ra ý kiến là, chạy vụt, chảy ra thành tấm (thuỷ tinh), chảy ào, chảy tràn ra (nước), làm loé lên, làm rực lên, truyền đi cấp tốc, phát nhanh (tin), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)…
  • Biên soạn 閃現 hǎnxiàn* v. flash before one

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞬間出現。如:「他的腦海閃現一個念頭,打算重拾書本繼續升學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.短暂地出现; 忽然出现。

Eng

  • Cihui to flash
  • Tần suất từ 閃現 hǎnxiàn* v. flash before one

Đức

  • Handedict auftauchen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

展现 · 映现 · 显现