显现

xiǎn xiànhiển hiện

Hán Việt: hiển hiện · Pinyin: xiǎn xiàn

Tổng quan

hiện rõ; hiển hiện; hiện ra rõ ràng. sương mù tan dần, hiện rõ tầng tầng lớp lớp núi non trùng điệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.显露; 呈现。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

呈現、表現。如:「他顯現一臉的不悅。」

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 現 (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ làm cho mắt trông thấy được, hình dung, mường tượng; hiển hiện; hiện rõ; hiện ra rõ ràng; hiển hiện: hiện ra/hiển hiện/hiện rõ/hiện ra rõ ràng
  • Biên soạn 顯現 iǎnxiàn* v. appear; reveal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呈現、表現。如:「他顯現一臉的不悅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.显露; 呈现。
  • Kaggle Zh-Vi phanerosis

Eng

  • Cihui appearance; to appear
  • Tần suất từ 顯現 iǎnxiàn* v. appear; reveal

other

  • Nguồn khác Lộ ra ngoài rõ ràng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呈现 · 展现 · 映现 · 显示 · 显露 · 闪现 · 露出

Từ trái nghĩa

潜藏 · 隐蔽 · 隐藏