展现

zhǎn xiàntriển hiện

Hán Việt: triển hiện · Pinyin: zhǎn xiàn

Tổng quan

bày ra; hiện ra. đi vào cửa chính, trước mắt hiện ra một khoảng sân rộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.展示显现。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

展示顯現。如:「這套衣服正好展現她美好的身段。」

Cấu tạo: 展 (triển) + 現 (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở ra trước mắt
  • Cihui xuất hiện
  • Cihui tiết lộ
  • Cihui trưng bày
  • Tần suất từ triển hiện: bày ra/hiện ra; sự bày tỏ, sự trưng bày; cuộc triển lãm, sự phô trương, sự khoe khoang, (thông tục) cuộc biểu diễn, bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ, (từ lóng) cơ hội, dịp, (y học) nước đầu ối, (từ lóng) việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn, (quân sự), (từ lóng) trận đánh, chiến dịch, khá lắm, cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra, tỏ ra, tỏ rõ, chỉ, bảo, dạy, dẫn, dắt, hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra, đưa vào, dẫn vào, khoe khoang, phô trương (của cải, tài năng), đưa ra, dẫn ra, để lộ ra, lộ mặt nạ (ai), (thông…
  • Biên soạn 展現 zhǎnxiàn* v. 1. unfold before one's eyes 2. develop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 展示顯現。如:「這套衣服正好展現她美好的身段。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.展示显现。
  • Kaggle Zh-Vi open out

Eng

  • Cihui to unfold before one's eyes; to emerge; to reveal; to display
  • Tần suất từ to unfold before one's eyes; to emerge; to reveal; to display

Đức

  • Handedict sichtbar werden, hervortreten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出现 · 呈现 · 展示 · 映现 · 显现 · 显示 · 浮现 · 涌现 · 闪现

Từ trái nghĩa

隐藏