映雪讀書

yìng xuě dú shū ánh tuyết độc thư

Hán Việt: ánh tuyết độc thư · Pinyin: yìng xuě dú shū

Tổng quan

ọc sách dưới sự phản chiếu của tuyết. Tôn Khang đời Tấn nhà nghèo, tối đến không tiền mua dầu đốt đèn, phải kê sách gần đám tuyết trước nhà, nhờ sự phản chiếu ánh sáng của tuyết mà đọc sách. ánh tuyết độc thư ánh tuyết độc thư ☆Đọc sách dưới sự phản chiếu của tuyết. Tôn Khang đời Tấn nhà nghèo, tối đến không tiền mua dầu đốt đèn, phải kê sách gần đám tuyết trước nhà, nhờ sự phản chiếu ánh sáng của…

Cấu tạo: (ánh) + (tuyết) + (độc) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用雪的反光读书。形容读书刻苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.利用雪的反光读书。晋孙康,京兆人。家贫好学,常映雪读书。事见《初学记》卷二引《宋齐语》◇用为勤学苦读之典。

Eng

  • Cihui 映雪讀書 ìngxuědúshū id. study despite poverty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

映月读书